Được anh. Với mặt hàng Bi thép không gỉ Inox, em đề xuất chuẩn hóa SKU theo cấu trúc:
BI-INOX-[Vật liệu]-[Đường kính]
Ví dụ: BI-INOX-304-D5 = Bi inox SUS304, Ø5 mm.
| STT |
Tên sản phẩm chuẩn |
Đường kính |
Vật liệu |
Mã SKU đề xuất |
| 1 |
Bi thép không gỉ Inox Ø1mm |
1 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D1 |
| 2 |
Bi thép không gỉ Inox Ø1.5mm |
1.5 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D1.5 |
| 3 |
Bi thép không gỉ Inox Ø2mm |
2 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D2 |
| 4 |
Bi thép không gỉ Inox Ø2.5mm |
2.5 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D2.5 |
| 5 |
Bi thép không gỉ Inox Ø3mm |
3 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D3 |
| 6 |
Bi thép không gỉ Inox Ø4mm |
4 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D4 |
| 7 |
Bi thép không gỉ Inox Ø5mm |
5 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D5 |
| 8 |
Bi thép không gỉ Inox Ø6mm |
6 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D6 |
| 9 |
Bi thép không gỉ Inox Ø7mm |
7 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D7 |
| 10 |
Bi thép không gỉ Inox Ø8mm |
8 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D8 |
| 11 |
Bi thép không gỉ Inox Ø9mm |
9 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D9 |
| 12 |
Bi thép không gỉ Inox Ø10mm |
10 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D10 |
| 13 |
Bi thép không gỉ Inox Ø12mm |
12 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D12 |
| 14 |
Bi thép không gỉ Inox Ø15mm |
15 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D15 |
| 15 |
Bi thép không gỉ Inox Ø16mm |
16 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D16 |
| 16 |
Bi thép không gỉ Inox Ø20mm |
20 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D20 |
| 17 |
Bi thép không gỉ Inox Ø25mm |
25 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D25 |
| 18 |
Bi thép không gỉ Inox Ø30mm |
30 mm |
SUS304 |
BI-INOX-304-D30 |
Quy cách quản lý hàng tại HTH
Em khuyên trên Sapo/SAP/Excel không chỉ lưu SKU mà chuẩn hóa các trường:
Tên hàng: Bi thép không gỉ Inox SUS304 Ø5mm
SKU: BI-INOX-304-D5
Tên tiếng Anh: Stainless Steel Ball
Vật liệu: SUS304
Kích thước: Ø5 mm
ĐVT bán: Viên
ĐVT nhập: Viên / Túi / Hộp
Nhóm hàng: Linh kiện cơ khí → Bi thép/Inox
Nếu có cả SUS304 và SUS440C, nên tách SKU ngay từ đầu. Ví dụ cùng Ø5 mm sẽ là BI-INOX-304-D5 và BI-INOX-440C-D5, tránh kho nhập nhầm hai loại vật liệu.
Nếu anh muốn làm tiếp, em có thể:
-
Lập bảng đầy đủ Ø1–Ø50 mm, gồm cả SUS304 và SUS440C.
-
Xuất file Excel danh mục SKU để HTH nhập lên Sapo.
-
Bổ sung Grade G10/G25/G100/G200/G500/G1000 + độ cứng + dung sai để thành bảng quy cách kỹ thuật chuẩn.