Giỏ hàng
Hết hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Bi thép không gỉ Inox

Thương hiệu: Đang cập nhật
0₫

Mô tả:

Mô tả đang cập nhật
Kích thước

Được anh. Với mặt hàng Bi thép không gỉ Inox, em đề xuất chuẩn hóa SKU theo cấu trúc:

BI-INOX-[Vật liệu]-[Đường kính]
Ví dụ: BI-INOX-304-D5 = Bi inox SUS304, Ø5 mm.

STT Tên sản phẩm chuẩn Đường kính Vật liệu Mã SKU đề xuất
1 Bi thép không gỉ Inox Ø1mm 1 mm SUS304 BI-INOX-304-D1
2 Bi thép không gỉ Inox Ø1.5mm 1.5 mm SUS304 BI-INOX-304-D1.5
3 Bi thép không gỉ Inox Ø2mm 2 mm SUS304 BI-INOX-304-D2
4 Bi thép không gỉ Inox Ø2.5mm 2.5 mm SUS304 BI-INOX-304-D2.5
5 Bi thép không gỉ Inox Ø3mm 3 mm SUS304 BI-INOX-304-D3
6 Bi thép không gỉ Inox Ø4mm 4 mm SUS304 BI-INOX-304-D4
7 Bi thép không gỉ Inox Ø5mm 5 mm SUS304 BI-INOX-304-D5
8 Bi thép không gỉ Inox Ø6mm 6 mm SUS304 BI-INOX-304-D6
9 Bi thép không gỉ Inox Ø7mm 7 mm SUS304 BI-INOX-304-D7
10 Bi thép không gỉ Inox Ø8mm 8 mm SUS304 BI-INOX-304-D8
11 Bi thép không gỉ Inox Ø9mm 9 mm SUS304 BI-INOX-304-D9
12 Bi thép không gỉ Inox Ø10mm 10 mm SUS304 BI-INOX-304-D10
13 Bi thép không gỉ Inox Ø12mm 12 mm SUS304 BI-INOX-304-D12
14 Bi thép không gỉ Inox Ø15mm 15 mm SUS304 BI-INOX-304-D15
15 Bi thép không gỉ Inox Ø16mm 16 mm SUS304 BI-INOX-304-D16
16 Bi thép không gỉ Inox Ø20mm 20 mm SUS304 BI-INOX-304-D20
17 Bi thép không gỉ Inox Ø25mm 25 mm SUS304 BI-INOX-304-D25
18 Bi thép không gỉ Inox Ø30mm 30 mm SUS304 BI-INOX-304-D30

Quy cách quản lý hàng tại HTH

Em khuyên trên Sapo/SAP/Excel không chỉ lưu SKU mà chuẩn hóa các trường:

Tên hàng: Bi thép không gỉ Inox SUS304 Ø5mm
SKU: BI-INOX-304-D5
Tên tiếng Anh: Stainless Steel Ball
Vật liệu: SUS304
Kích thước: Ø5 mm
ĐVT bán: Viên
ĐVT nhập: Viên / Túi / Hộp
Nhóm hàng: Linh kiện cơ khí → Bi thép/Inox

Nếu có cả SUS304 và SUS440C, nên tách SKU ngay từ đầu. Ví dụ cùng Ø5 mm sẽ là BI-INOX-304-D5 và BI-INOX-440C-D5, tránh kho nhập nhầm hai loại vật liệu.

Nếu anh muốn làm tiếp, em có thể:

  • Lập bảng đầy đủ Ø1–Ø50 mm, gồm cả SUS304 và SUS440C.

  • Xuất file Excel danh mục SKU để HTH nhập lên Sapo.

  • Bổ sung Grade G10/G25/G100/G200/G500/G1000 + độ cứng + dung sai để thành bảng quy cách kỹ thuật chuẩn.

Hotline 0348 988 488 Hotline 0911 988 488