Giỏ hàng
Hết hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Bu lông núm vặn nhựa

Thương hiệu: Đang cập nhật
0₫

Mô tả:

Mô tả đang cập nhật
Kích thước
Vật liệu

Bu lông núm vặn nhựa (hay còn gọi là vít vặn tay, núm vặn tam giác/hình thang): 

  • Cấu tạo: Gồm phần đầu vặn bằng nhựa màu đen có kiểu dáng tam giác bo cạnh giúp cầm nắm và thao tác siết/tháo bằng tay dễ dàng, kết hợp với phần thân ren bu lông/vít bằng kim loại mạ kẽm chống gỉ.
  • Ứng dụng: Thường được dùng để điều chỉnh, kẹp giữ, hoặc lắp ráp các chi tiết máy, thiết bị, đồ gá, chân đế tripod hay đồ nội thất mà không cần dùng đến dụng cụ vặn chuyên dụng. 

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn và quy ước đặt mã SKU phổ biến cho dòng sản phẩm Bu lông núm vặn nhựa chữ T (T-Knob Clamping Screw) dựa trên các kích thước thông dụng trên thị trường công nghiệp hiện nay. [1, 2]

1. Bảng thông số kỹ thuật (Kích thước hệ Mét)

Kích thước tổng thể của bu lông tay vặn chữ T thường được tính toán theo 4 thông số cốt lõi: Đường kính ren (d), Chiều dài ren (L), Chiều rộng núm nhựa (D), và Chiều cao núm nhựa (H).

Mã Quy Cách Đường kính ren (d) Bước ren (P) Chiều rộng núm (D) Chiều cao núm (H) Chiều dài thân ren (L)
M4 4 mm 0.7 mm ~ 22 - 25 mm ~ 11 - 13 mm 10, 12, 15, 20, 25, 30 mm
M5 5 mm 0.8 mm ~ 25 - 27 mm ~ 12 - 14 mm 10, 15, 20, 25, 30, 40 mm
M6 6 mm 1.0 mm ~ 30 - 32 mm ~ 14 - 16 mm 12, 16, 20, 25, 30, 35, 40, 50 mm
M8 8 mm 1.25 mm ~ 36 - 40 mm ~ 16 - 19 mm 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 mm
M10 10 mm 1.5 mm ~ 45 - 50 mm ~ 20 - 24 mm 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60 mm
  • Chất liệu phần nhựa: Nhựa Bakelite cán bóng hoặc nhựa PP/ABS kỹ thuật màu đen chịu lực tốt, chống dầu mỡ.
  • Chất liệu phần ren: Thép mạ kẽm (Xi trắng) chống gỉ sét thông thường, hoặc Inox 304 (thép không gỉ) cao cấp cho môi trường ẩm ướt. [1, 3]


2. Cách thiết lập và bảng mã SKU tham khảo

Các nhà phân phối cơ khí và linh kiện điện tử thường đặt mã SKU dựa trên logic: [Loại núm] - [Kích thước ren x Chiều dài] - [Chất liệu cốt] để dễ dàng quản lý kho.

Ký hiệu quy ước:

  • TK / TKB / NO: T-Knob (Núm vặn chữ T/hình thang)
  • M5, M6, M8: Đường kính ren (mm)
  • 15, 20, 25: Chiều dài phần ren (mm)
  • NI / S / 304: Chất liệu Inox (Stainless Steel)
  • CS / 3W: Chất liệu thép mạ kẽm (Carbon Steel) [1, 3, 4]

Bảng mã SKU thông dụng cho dòng núm vặn chữ T:

Kích thước cụ thể Mã SKU Thép mạ kẽm Mã SKU Inox 304
M5 x 15 mm TK-M5X15-CS TK-M5X15-S304
M5 x 20 mm TK-M5X20-CS TK-M5X20-S304
M5 x 25 mm TK-M5X25-CS TK-M5X25-S304
M5 x 30 mm TK-M5X30-CS TK-M5X30-S304
M6 x 16 mm TK-M6X16-CS TK-M6X16-S304
M6 x 20 mm TK-M6X20-CS TK-M6X20-S304
M6 x 25 mm TK-M6X25-CS TK-M6X25-S304
M6 x 30 mm TK-M6X30-CS TK-M6X30-S304
M8 x 20 mm TK-M8X20-CS TK-M8X20-S304
M8 x 25 mm TK-M8X25-CS TK-M8X25-S304
M8 x 30 mm TK-M8X30-CS TK-M8X30-S304
M8 x 40 mm TK-M8X40-CS TK-M8X40-S304

Nếu bạn đang lên kế hoạch mua sắm vật tư hoặc sản xuất, xin vui lòng cho biết:

  • Bạn cần chính xác kích thước ren bao nhiêu (M5, M6 hay M8)?
  • Chiều dài thân bu lông mong muốn là bao nhiêu mm?
  • Số lượng bạn cần nhập để tôi hỗ trợ kiểm tra giá sỉ và nguồn hàng phù hợp.

 

Hotline 0348 988 488 Hotline 0911 988 488