Sản phẩm trong ảnh là chốt bi lò xo ren – Ball Plunger, loại thân ren ngoài, đầu bi thép/inox, phía sau có lục giác chìm. Nếu anh muốn quản lý hàng inox tại HTH, em đề xuất chuẩn hóa SKU theo dạng BP-SUS-Mx để nhìn mã là nhận ra ngay sản phẩm.
Bảng dưới đây có thể dùng làm bảng quy cách SKU nội bộ. Kích thước tham khảo theo dòng Ball Plunger inox/economy của MISUMI; tùy nhà sản xuất, chiều dài và hành trình bi có thể chênh lệch nên khi nhập hàng cần đối chiếu bản vẽ. (Misumi PARTcommunity)
| STT |
Quy cách |
Ren |
Ø bi tham khảo |
Hành trình S |
Chiều dài L |
Lục giác B |
SKU đề xuất |
| 1 |
Ball Plunger Inox M3 |
M3 |
Ø1.5 |
0.5 mm |
8 mm |
1.5 mm |
BP-SUS-M3 |
| 2 |
Ball Plunger Inox M4 |
M4 |
Ø2.38 |
0.8 mm |
10 mm |
2.0 mm |
BP-SUS-M4 |
| 3 |
Ball Plunger Inox M5 |
M5 |
Ø3.0 |
1.0 mm |
12 mm |
2.5 mm |
BP-SUS-M5 |
| 4 |
Ball Plunger Inox M6 |
M6 |
Ø3.5 |
1.2 mm |
12 mm |
3.0 mm |
BP-SUS-M6 |
| 5 |
Ball Plunger Inox M8 |
M8 |
Ø5.0 |
1.7 mm |
16 mm |
4.0 mm |
BP-SUS-M8 |
| 6 |
Ball Plunger Inox M10 |
M10 |
Ø6.0 |
2.1 mm |
16 mm |
5.0 mm |
BP-SUS-M10 |
| 7 |
Ball Plunger Inox M12 |
M12 |
Ø8.0 |
2.8 mm |
20 mm |
6.0 mm |
BP-SUS-M12 |
| 8 |
Ball Plunger Inox M16 |
M16 |
Ø10.0 |
3.5 mm |
25 mm |
8.0 mm |
BP-SUS-M16 |
Tên hàng chuẩn để đưa lên Sapo/ERP: Chốt bi lò xo ren inox M6 – Ball Plunger M6, SKU: BP-SUS-M6. Với dòng inox của MISUMI, có cấu hình thân SUS304 tương đương, bi SUS440C và lò xo SUS631J1 ở một số series. (catalog.misumiusa.com)
Nếu HTH cần phân biệt lực nhẹ / lực nặng thì nên mở rộng SKU, ví dụ BP-SUS-M6-L = lực nhẹ và BP-SUS-M6-H = lực nặng, tránh kho lấy nhầm hai loại có ngoại hình gần như giống nhau.
Em có thể làm tiếp cho anh file Excel đầy đủ M3–M20 gồm SKU + tên tiếng Việt + tên tiếng Anh + quy cách + vật liệu + kích thước + cột giá nhập/giá bán để nhập thẳng vào danh mục hàng HTH.