Dầu tuýp mũi lục giác đen dạng dài, trên thân có ký hiệu Cr-Mo (Chrome–Molybdenum). Tuy nhiên, chỉ từ ảnh chưa thể xác nhận chính xác chiều dài, cỡ đầu vuông và mô-men chịu tải của đúng model, vì các hãng có thể sản xuất khác nhau.
Nếu anh đang xây dựng bộ H3–H33, có thể lập bảng quy cách SKU như sau:
| STT |
Quy cách |
Cỡ mũi lục giác |
Kiểu đầu |
Vật liệu đề xuất |
Hoàn thiện |
| 1 |
H3 |
3 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 2 |
H4 |
4 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 3 |
H5 |
5 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 4 |
H6 |
6 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 5 |
H7 |
7 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 6 |
H8 |
8 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 7 |
H9 |
9 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 8 |
H10 |
10 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 9 |
H12 |
12 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 10 |
H14 |
14 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 11 |
H17 |
17 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 12 |
H19 |
19 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 13 |
H22 |
22 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 14 |
H24 |
24 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 15 |
H27 |
27 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 16 |
H30 |
30 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 17 |
H32 |
32 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
| 18 |
H33 |
33 mm |
Lục giác |
Cr-Mo |
Đen |
Thông số mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Đầu tuýp mũi lục giác đen H3–H33
Tên khác: Đầu khẩu lục giác / đầu tuýp lục giác / Hex Bit Socket
Dải kích thước: H3–H33 (3–33 mm)
Dạng mũi: Lục giác chìm 6 cạnh
Vật liệu: Cr-Mo nếu đúng theo ký hiệu trên sản phẩm trong ảnh
Màu sắc: Đen
Kết cấu: Mũi lục giác liền với đầu khẩu
Ứng dụng: Tháo/lắp bu lông, vít lục giác chìm trong sửa chữa máy móc, ô tô, thiết bị cơ khí, khuôn mẫu và bảo trì công nghiệp.
Lưu ý quan trọng: H3–H33 chỉ thể hiện kích thước mũi lục giác, không cho biết cỡ đầu vuông. Nếu nhập hàng để bán, anh nên tách thêm thông số đầu vuông 1/4", 3/8", 1/2", 3/4" hoặc 1" và chiều dài tổng L, vì đây là hai thông số quyết định khả năng lắp với tay vặn/súng và là cơ sở để tạo SKU chính xác.
Nếu anh gửi cho tôi link sản phẩm hoặc ảnh bao bì/bảng thông số của nhà cung cấp, tôi có thể làm tiếp bảng đầy đủ H3–H33 gồm: H – S – L – D1 – D2 – đầu vuông – trọng lượng – SKU HTH, để anh đưa thẳng lên Sapo/website.