Giỏ hàng
PHẦN I: TÀI LIỆU 700+ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU-LOGISTICS

PHẦN I: TÀI LIỆU 700+ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU-LOGISTICS

Đăng bởi: Đinh Văn Chung   |   25/09/2022

TÀI LIỆU 700+ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU-LOGISTICS
Cuốn cẩm nang với 700+ từ và thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu-Logistics được  cộng đồng Xuất Nhập Khẩu-Logistics.

700+ Thuật ngữ được chia làm 6 phần:
SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD
SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS
SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS
SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION
SECTION 5: SALES CONTRACT
SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS
Đây là những thuật ngữ rất thông dụng và hầu như 100% bạn sẽ gặp trong công việc Xuất Nhập Khẩu-Logistics. Hi vọng tài liệu này sẽ hổ trợ bạn công trong việc một cách tốt nhất.
SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD
1. Export: xuất khẩu
2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
3. Import: nhập khẩu
4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
5. Sole Agent: đại lý độc quyền
6. Customer: khách hàng
7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng
8. End user = consumer
9. Consumption: tiêu thụ
10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
12. Supplier: nhà cung cấp
13. Producer: nhà sản xuất
14. Trader: trung gian thương mại
15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
19. Intermediary = broker
20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)
21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
24. Processing: hoạt động gia công
25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
27. Processing zone: khu chế xuất
28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
29. Customs declaration: khai báo hải quan
30. Customs clearance: thông quan
31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan
32. Tax(tariff/duty): thuế
33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)
34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng
35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt
36. Customs : hải quan
- General Department: tổng cục
- Department: cục
- Sub-department: chi cục
37. Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật
38. Customs broker: đại lý hải quan
39. Merchandise: hàng hóa mua bán
40. Franchise: nhượng quyền
41. Quota: hạn ngạch
42. Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)
43. Warehousing: hoạt động kho bãi
44. Inbound: hàng nhập
45. Outbound: hàng xuất
46. Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô
tả và mã hóa hàng hóa – HS code
47. WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới
48. GSP – Generalized System prefered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
49. MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc
50. GSTP – Global system of Trade preferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
51. Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng
52. Trade balance: cán cân thương mại
53. Retailer: nhà bán lẻ
54. Wholesaler: nhà bán buôn
55. Frontier: biên giới
56. On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ
57. Border gate: cửa khẩu
58. Non-tariff zones: khu phi thuế quan
59. Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế
60. Auction: Đấu giá
61. Bonded warehouse: Kho ngoại quan
62. International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế
63. Exporting country: nước xuất khẩu
64. Importing country: nước nhập khẩu
65. Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu
66. Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu
chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3
67. Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ
68. Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng
69. Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường
70. Logistics coodinator: nhân viên điều vận
71. National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia
72. Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan
hàng hóa tự động
73. VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải
quan thônng minh
74. Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu
SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS
1. Shipping Lines: hãng tàu
2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải
không tàu
3. Airlines: hãng máy bay
4. Flight No: số chuyến bay
5. Voyage No: số chuyến tàu
6. Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
7. Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
8. Freight: cước
9. Ocean Freight (O/F): cước biển
10. Air freight: cước hàng không
11. Sur-charges: phụ phí
12. Addtional cost = Sur-charges
13. Local charges: phí địa phương
14. Delivery order: lệnh giao hàng
15. Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng
16. Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)
17. Seal: chì
18. Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)
19. Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở
20. Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng
21. Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng
22. Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng
23. Port of transit: cảng chuyển tải
24. On board notations (OBN): ghi chú lên tàu
25. Shipper: người gửi hàng
26. Consignee: người nhận hàng
27. Notify party: bên nhận thông báo
28. Order party: bên ra lệnh
29. Marks and number: kí hiệu và số
30. Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận
tải kết hợp
31. Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa
32. Transhipment: chuyển tải
33. Consignment: lô hàng
34. Partial shipment: giao hàng từng phần
35. Quantity of packages: số lượng kiện hàng
36. Airway: đường hàng không
37. Seaway: đường biển
38. Road: vận tải đường bộ
39. Railway: vận tải đường sắt
40. Pipelines: đường ống
41. Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
42. Endorsement: ký hậu
43. To order: giao hàng theo lệnh...
44. FCL – Full container load: hàng nguyên container
45. FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải
46. Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải
47. LCL – Less than container Load: hàng lẻ
48. Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
49. Container Yard – CY: bãi container
50. CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ
51. Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)
52. Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
53. Freight prepaid: cước phí trả trước
54. Freight payable at: cước phí thanh toán tại...
55. Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)
56. Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận
57. Said to contain (STC): kê khai gồm có
58. Shipper's load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng
59. Gross weight: trọng lượng tổng ca bi
60. Lashing: chằng
61. Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)
62. Measurement: đơn vị đo lường
63. As carrier: người chuyên chở
64. As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở
65. Shipmaster/Captain: thuyền trưởng
66. Liner: tàu chợ
67. Voyage: tàu chuyến
68. Bulk vessel: tàu rời
69. Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến
70. Detention: phí lưu container tại kho riêng
71. Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi
72. Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)
73. Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa
74. Ship rail: lan can tàu
75. Transit time: thời gian trung chuyển
76. Departure date: ngày khởi hành
77. Frequency: tần suất số chuyến/tuần
78. Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng
79. Shipped on board: giao hàng lên tàu
80. Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
81. Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)
82. House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)
83. Back date BL: vận đơn kí lùi ngày
84. Open-top container (OT): container mở nóc
85. Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng
86. Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh
87. General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)
88. High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)
89. Tare: trọng lượng vỏ cont
90. Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)
91. Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển
92. Container packing list: danh sách container lên tàu
93. Means of conveyance: phương tiện vận tải
94. Place and date of issue: ngày và nơi phát hành
95. Trucking: phí vận tải nội địa
96. Inland haulauge charge (IHC) = Trucking
97. Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ
98. Forklift: xe nâng
99. Cut-off time: giờ cắt máng
100. Closing time = Cut-off time
101. Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy
102. Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến
103. Omit: tàu không cập cảng
104. Roll: nhỡ tàu
105. Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu
106. Shipment terms: điều khoản giao hàng
107. Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)
108. Nominated: hàng chỉ định
109. Volume: số lượng hàng book
110. Laytime: thời gian dỡ hàng
111. Freight note: ghi chú cước
112. Bulk container: container hàng rời
113. Ship’s owner: chủ tàu
114. Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)
115. On deck: trên boong, lên boong tàu
116. Shipping marks: ký mã hiệu
117. Merchant: thương nhân
118. Straight BL: vận đơn đích danh
119. Bearer BL: vận đơn vô danh
120. Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)
121. Straight BL: vận đơn đích danh
122. Through BL: vận đơn chở suốt
123. Negotiable: chuyển nhượng được
124. Non-negotiable: không chuyển nhượng được
125. Port-port: giao từ cảng đến cảng
126. Door-Door: giao từ kho đến kho
127. Service type (SVC Type): loại dịch vụ (VD: FCL/LCL)
128. Service mode (SVC Mode): cách thức dịch vụ (VD: CY/CY)
129. Charterer: người thuê tàu
130. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
131. Bulk Cargo: Hàng rời
132. Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch
vụ vận tải đa phương thức
133. Consignor: người gửi hàng (= Shipper)
134. Consigned to order of = consignee: người nhận hàng
135. Container Ship: Tàu container
136. Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng
không tàu
137. Twenty feet equivalent unit(TEU ): Đơn vị container bằng 20 foot
138. Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm
139. Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)
140. Security charge: phí an ninh (thường hàng air)
141. International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế
142. Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng
143. Said to weight: Trọng lượng khai báo
144. Said to contain: Được nói là gồm có
145. Terminal: bến
146. Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ
147. Transit time: Thời gian trung chuyển
148. Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
149. Inland clearance/container deport (ICD): cảng thông quan nội địa
150. Hazardous goods: hàng nguy hiểm
151. Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm
152. Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)
153. Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng
154. Container: công-te-nơ chứa hàng
155. Stowage: xếp hàng
156. Trimming: san, cào hàng
157. Crane/tackle: cần cẩu
158. Incoterms: International commercial terms: các điều khoản thương mại quốc tế
159. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng
160. FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở
161. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
162. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu
163. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí
164. CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí
165. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)
166. CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới
167. CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới
168. DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến
169. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến
170. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu
171. Delivered Ex-Quay (DEQ): giao tai cầu cảng
172. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế
173. Cost: chi phí
174. Risk: rủi ro
175. Freighter: máy bay chở hàng
176. Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh
177. Delivered Ex-Ship (DES): Giao hang tren tau
178. Seaport: cảng biển
179. Airport: sân bay
180. Handle: làm hàng
181. In transit: đang trong quá trình vận chuyển
182. Hub: bến trung chuyển
183. Oversize: quá khổ
184. Overweight: quá tải
185. Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi
Container được xếp lên tàu.
186. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên
tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
187. On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi
Container được dỡ khỏi tàu.
188. Intermodal: Vận tải kết hợp
189. Trailer: xe mooc
190. Clean: hoàn hảo
191. Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)
192. Dimension: kích thước
193. Tonnage: Dung tích của một tàu
194. Deadweight– DWT: Trọng tải tàu
195. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn
Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
196. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không
Quốc tế
197. Net weight: khối lượng tịnh
198. Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không
199. Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)
200. Empty container: container rỗng
201. Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)
202. DC- dried container: container hàng khô
203. Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt
204. Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)
205. Laycan: thời gian tàu đến cảng
206. Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)
207. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu
208. Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại
209. Free in (FI): miễn xếp
210. Free out (FO): miễn dỡ
211. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ
212. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp
213. Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều
kiện tốt
214. Laden on board: đã bốc hàng lên tàu
215. Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo
216. BL draft: vận đơn nháp
217. BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa
218. Shipping agent: đại lý hãng tàu biển
219. Shipping note – Phiếu gửi hàng
220. Stowage plan – Sơ đồ xếp hàng
221. Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt
222. International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và
cảng quốc tế
223. Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL
224. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước
khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
225. BAF (Bunker Adjustment Factor): Phụ phí biến động giá nhiên liệu
226. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)
227. FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor
228. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
229. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
230. Peak Season Surcharge (PSS): Phụ phí mùa cao điểm.
231. CIC (Container Imbalance Charge) hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ
phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập
232. GRI (General Rate Increase): phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao
điểm)
233. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng
234. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez
235. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến
236. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu
cont, lưu bãi
237. Phí AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước
(quy tắc AFR của Nhật)
238. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ
239. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh
240. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF
241. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama
242. X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)
243. Labor fee: Phí nhân công
244. International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng
nguy hiểm
245. Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu
246. Ship flag: cờ tàu
247. Weightcharge = chargeable weight
248. Chargeable weight: trọng lượng tính cước
249. Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư
250. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

VIẾT BÌNH LUẬN:
Hotline Hotline: 0911 988 488